ViBJT › Từ vựng tiếng Nhật thương mại
Từ vựng tiếng Nhật thương mại cho BJT
Từ vựng BJT xoay quanh công việc hằng ngày: họp, email, điện thoại, khách hàng, số liệu. Dưới đây là một phần nhỏ trích từ bộ thẻ của ViBJT, nhóm theo chủ đề.
Một số từ hay gặp
Công sở & giao tiếp
| Từ | Cách đọc | Nghĩa |
| 担当 | たんとう | phụ trách |
| 手配 | てはい | sắp xếp, bố trí |
| 伝言 | でんごん | lời nhắn |
| 折り返し | おりかえし | gọi lại (sau) |
Họp & dự án
| Từ | Cách đọc | Nghĩa |
| 打ち合わせ | うちあわせ | buổi bàn bạc, họp trao đổi |
| 議題 | ぎだい | chủ đề cuộc họp |
| 議事録 | ぎじろく | biên bản họp |
| 案件 | あんけん | vụ việc, dự án, hợp đồng đang xử lý |
Bán hàng & khách hàng
| Từ | Cách đọc | Nghĩa |
| 取引先 | とりひきさき | đối tác, khách hàng giao dịch |
| 競合 | きょうごう | đối thủ cạnh tranh |
| 検討 | けんとう | xem xét, cân nhắc |
| クレーム | クレーム | khiếu nại |
Điện thoại & tiếp khách
| Từ | Cách đọc | Nghĩa |
| 保留 | ほりゅう | giữ máy (chờ); tạm hoãn |
| 不在 | ふざい | vắng mặt |
| 代表番号 | だいひょうばんごう | số tổng đài |
| 着信 | ちゃくしん | cuộc gọi đến |
Email & giấy tờ
| Từ | Cách đọc | Nghĩa |
| 見積書 | みつもりしょ | bảng báo giá |
| 請求書 | せいきゅうしょ | hoá đơn (đề nghị thanh toán) |
| 契約書 | けいやくしょ | hợp đồng (văn bản) |
| 添付 | てんぷ | đính kèm (file) |
Nhân sự & nội quy
| Từ | Cách đọc | Nghĩa |
| 申請 | しんせい | xin, đăng ký (thủ tục) |
| 承認 | しょうにん | phê duyệt |
| 提出 | ていしゅつ | nộp |
| 研修 | けんしゅう | đào tạo, tập huấn |
Tài chính & số liệu
| Từ | Cách đọc | Nghĩa |
| 予算 | よさん | ngân sách |
| 売上 | うりあげ | doanh số |
| 集計 | しゅうけい | tổng hợp số liệu |
| 前年比 | ぜんねんひ | so với năm trước |
Cách nói & thành ngữ công sở
| Từ | Cách đọc | Nghĩa |
| お手数ですが | おてすうですが | phiền anh/chị |
| 失礼ですが | しつれいですが | xin lỗi cho tôi hỏi |
| よろしければ | よろしければ | nếu được |
| 申し訳ないのですが | もうしわけないのですが | thật có lỗi nhưng |
16 chủ đề trong ViBJT
ViBJT có 3.803 thẻ từ vựng chia thành 16 chủ đề: công sở và giao tiếp, họp và dự án, bán hàng và khách hàng, tài chính và số liệu, nhân sự và nội quy, sản xuất và giao hàng, email và giấy tờ, katakana công sở, điện thoại và tiếp khách, IT, marketing, pháp lý và hợp đồng, xuất nhập khẩu, kinh tế và tin tức, cách nói và thành ngữ công sở, hiện trường (nhà máy, công trường, điều dưỡng, nhà hàng). Mỗi thẻ có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ và giọng đọc tiếng Nhật.
Học sao cho nhớ lâu
- Học từ trong câu, không học từ rời: BJT hỏi cách dùng trong tình huống.
- Ôn đúng lúc sắp quên. ViBJT dùng thuật toán FSRS, mỗi ngày 20 thẻ mới cộng các thẻ đến hạn ôn.
- Nghe giọng đọc và đọc to câu ví dụ để quen phần nghe.
Câu hỏi thường gặp
Thi BJT cần bao nhiêu từ vựng?
Kỳ thi không công bố danh sách từ. ViBJT có 3.803 từ vựng công sở trải từ J5 đến J1+, đủ rộng cho các tình huống thường gặp.
Từ vựng BJT khác JLPT thế nào?
BJT tập trung vào từ dùng ở công sở: họp, email, báo giá, hợp đồng, katakana công sở; JLPT trải rộng chủ đề đời sống hơn.
Làm một đề thi thử để biết bạn đang ở cấp nào.
Mở ViBJT, học miễn phíMiễn phí, không cần tài khoản. Chạy ngay trên trình duyệt.
Chủ đề khác
- ViBJTLuyện thi BJT miễn phí: đề thi thử, từ vựng, kính ngữ
- BJT là gìKỳ thi tiếng Nhật thương mại: ai nên thi, thi ở đâu, dùng làm gì
- Cấu trúc đề thi BJT3 phần, 9 dạng câu, 80 câu, thời gian từng phần
- Cách tính điểm BJTĐiểm 0–800, cấp J5–J1+, mốc điểm cho visa 高度専門職
- Đăng ký thi BJTTạo tài khoản Pearson VUE, chọn hội trường, ngày giờ, thanh toán
- Lệ phí và địa điểm thi BJT ở Việt Nam33 USD, hội trường ở TP.HCM, Hà Nội, Đà Nẵng
- Ngày thi BJTGiấy tờ mang theo, thủ tục, trong phòng thi, sau khi thi
- Kính ngữ tiếng Nhật công sở尊敬語, 謙譲語, 丁寧語 và bảng động từ hay dùng
- BJT và JLPT khác nhauSo sánh cách thi, cách chấm, lịch thi; nên thi cái nào
- Thi thử BJT miễn phí10 đề 80 câu, chấm điểm 0–800, phần nghe phát 1 lần
- Kế hoạch ôn thi BJTÔn mỗi ngày 20–30 phút, theo từng phần, đặt mục tiêu điểm