ViBJT · ViMai Tiếng Việt · 日本語 · English Mở app

ViBJT › Kính ngữ tiếng Nhật công sở

Kính ngữ tiếng Nhật công sở cho BJT

Kính ngữ xuất hiện ở cả ba phần của BJT, nhất là dạng 発言聴解 (chọn câu nói phù hợp). Nắm chắc ai là người thực hiện hành động là bạn loại được phần lớn đáp án sai.

Ba loại kính ngữ

Bảng động từ hay dùng

Động từNghĩaLịch sự 丁寧語Tôn kính 尊敬語Khiêm nhường 謙譲語
行くđi行きますいらっしゃる・おいでになる伺う・参る
来るđến来ますいらっしゃる・お見えになる・お越しになる参る
いるở, có mặtいますいらっしゃるおる
言うnói言いますおっしゃる申す・申し上げる
見るxem見ますご覧になる拝見する
食べる・飲むăn, uống食べます召し上がるいただく
するlàmしますなさるいたす
知るbiết知っていますご存じだ存じる・存じ上げる
聞くnghe, hỏi聞きますお聞きになる伺う・拝聴する
会うgặp会いますお会いになるお目にかかる
もらうnhậnもらいますお受け取りになるいただく・頂戴する
あげるcho, tặngあげます—差し上げる

Lỗi hay gặp

ViBJT có 123 thẻ kính ngữ, mỗi thẻ có đủ bốn dạng (thường, lịch sự, tôn kính, khiêm nhường), câu ví dụ, lỗi hay gặp và giọng đọc.

Câu hỏi thường gặp

尊敬語 và 謙譲語 khác nhau thế nào?

尊敬語 nâng hành động của người khác (khách, cấp trên). 謙譲語 hạ hành động của mình và người phía mình.

Khi nói với khách, gọi sếp mình thế nào?

Gọi tên không kèm さん hay 様 và dùng khiêm nhường ngữ cho hành động của sếp, vì sếp là người phía mình.

Làm một đề thi thử để biết bạn đang ở cấp nào.

Mở ViBJT, học miễn phí

Miễn phí, không cần tài khoản. Chạy ngay trên trình duyệt.

Chủ đề khác