ViBJT › Kính ngữ tiếng Nhật công sở
Kính ngữ tiếng Nhật công sở cho BJT
Kính ngữ xuất hiện ở cả ba phần của BJT, nhất là dạng 発言聴解 (chọn câu nói phù hợp). Nắm chắc ai là người thực hiện hành động là bạn loại được phần lớn đáp án sai.
Ba loại kính ngữ
- 丁寧語 (lịch sự): です・ます. Dùng với mọi người ở công sở.
- 尊敬語 (tôn kính): nâng hành động của người trên, của khách. Ví dụ khách nói → おっしゃる.
- 謙譲語 (khiêm nhường): hạ hành động của mình và người phía mình (kể cả sếp mình khi nói với khách). Ví dụ mình nói → 申す.
Bảng động từ hay dùng
| Động từ | Nghĩa | Lịch sự 丁寧語 | Tôn kính 尊敬語 | Khiêm nhường 謙譲語 |
|---|---|---|---|---|
| 行く | đi | 行きます | いらっしゃる・おいでになる | 伺う・参る |
| 来る | đến | 来ます | いらっしゃる・お見えになる・お越しになる | 参る |
| いる | ở, có mặt | います | いらっしゃる | おる |
| 言う | nói | 言います | おっしゃる | 申す・申し上げる |
| 見る | xem | 見ます | ご覧になる | 拝見する |
| 食べる・飲む | ăn, uống | 食べます | 召し上がる | いただく |
| する | làm | します | なさる | いたす |
| 知る | biết | 知っています | ご存じだ | 存じる・存じ上げる |
| 聞く | nghe, hỏi | 聞きます | お聞きになる | 伺う・拝聴する |
| 会う | gặp | 会います | お会いになる | お目にかかる |
| もらう | nhận | もらいます | お受け取りになる | いただく・頂戴する |
| あげる | cho, tặng | あげます | — | 差し上げる |
Lỗi hay gặp
- Dùng khiêm nhường ngữ cho hành động của khách: ✗ お客様が明日伺います. Đúng: お客様が明日いらっしゃいます.
- Gọi sếp mình kèm 様 hay さん khi nói với khách. Khi nói với người ngoài công ty, gọi sếp mình bằng tên không kèm kính xưng, ví dụ 「田中は席を外しております」.
- Chồng hai lớp kính ngữ (二重敬語) như おっしゃられる: chỉ cần おっしゃる.
ViBJT có 123 thẻ kính ngữ, mỗi thẻ có đủ bốn dạng (thường, lịch sự, tôn kính, khiêm nhường), câu ví dụ, lỗi hay gặp và giọng đọc.
Câu hỏi thường gặp
尊敬語 và 謙譲語 khác nhau thế nào?
尊敬語 nâng hành động của người khác (khách, cấp trên). 謙譲語 hạ hành động của mình và người phía mình.
Khi nói với khách, gọi sếp mình thế nào?
Gọi tên không kèm さん hay 様 và dùng khiêm nhường ngữ cho hành động của sếp, vì sếp là người phía mình.
Làm một đề thi thử để biết bạn đang ở cấp nào.
Mở ViBJT, học miễn phíMiễn phí, không cần tài khoản. Chạy ngay trên trình duyệt.
Chủ đề khác
- ViBJTLuyện thi BJT miễn phí: đề thi thử, từ vựng, kính ngữ
- BJT là gìKỳ thi tiếng Nhật thương mại: ai nên thi, thi ở đâu, dùng làm gì
- Cấu trúc đề thi BJT3 phần, 9 dạng câu, 80 câu, thời gian từng phần
- Cách tính điểm BJTĐiểm 0–800, cấp J5–J1+, mốc điểm cho visa 高度専門職
- Đăng ký thi BJTTạo tài khoản Pearson VUE, chọn hội trường, ngày giờ, thanh toán
- Lệ phí và địa điểm thi BJT ở Việt Nam33 USD, hội trường ở TP.HCM, Hà Nội, Đà Nẵng
- Ngày thi BJTGiấy tờ mang theo, thủ tục, trong phòng thi, sau khi thi
- Từ vựng tiếng Nhật thương mạiTừ vựng công sở thường gặp trong BJT, có cách đọc và nghĩa
- BJT và JLPT khác nhauSo sánh cách thi, cách chấm, lịch thi; nên thi cái nào
- Thi thử BJT miễn phí10 đề 80 câu, chấm điểm 0–800, phần nghe phát 1 lần
- Kế hoạch ôn thi BJTÔn mỗi ngày 20–30 phút, theo từng phần, đặt mục tiêu điểm